cách quãng
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có khoảng trống ở giữa, không liên tục: Dùng để mô tả sự vật, sự việc hoặc hiện tượng xảy ra không liên tục mà có những khoảng ngắt quãng, khoảng trống ở giữa.
- Thưa, không dày đặc: Chỉ sự sắp xếp có khoảng cách đều đặn hoặc không đều giữa các đối tượng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Những cây cột được trồng cách quãng nhau chừng mười mét. (Các cây cột được trồng thưa nhau, mỗi cây cách nhau khoảng mười mét.)
- Tiếng chuông đồng hồ vang lên cách quãng trong đêm yên tĩnh. (Tiếng chuông đồng hồ vang lên không liên tục, có khoảng ngừng trong đêm yên tĩnh.)
- Ánh đèn đường chiếu sáng cách quãng trên con phố vắng. (Ánh đèn đường chiếu sáng một cách gián đoạn, lúc có lúc không trên con phố vắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"một cách cách quãng": dùng như trạng ngữ chỉ cách thức, diễn tả hành động xảy ra không liên tục.
- Anh ấy chỉ liên lạc về nhà một cách cách quãng. (Anh ấy chỉ liên lạc về nhà một cách không thường xuyên, thỉnh thoảng mới có.)
"có tính cách quãng": nhấn mạnh đặc tính gián đoạn, không liên tục của sự vật, hiện tượng.
- Cơn mưa rào có tính cách quãng, lúc tạnh lúc lại đổ xuống. (Cơn mưa rào mang tính chất không liên tục, lúc ngừng lúc lại rơi.)
Biến thể và từ gần giống
Quãng (danh từ): khoảng cách, khoảng thời gian.
- Anh ta nghỉ một quãng ngắn rồi lại tiếp tục làm việc. (Anh ta nghỉ một khoảng thời gian ngắn rồi lại tiếp tục làm việc.)
Gián đoạn (tính từ): bị ngắt quãng, không liền mạch.
- Việc học của cô ấy bị gián đoạn vì hoàn cảnh gia đình. (Việc học của cô ấy bị ngắt quãng vì hoàn cảnh gia đình.)
Từ đồng nghĩa
- Thưa thớt: ít và phân bố rải rác, không tập trung.
- Ngắt quãng: bị dừng lại thành từng đoạn, không liên tục.
- Lúc có lúc không: diễn tả trạng thái không ổn định, khi xuất hiện khi biến mất.
Từ trái nghĩa
- Liên tục: không ngừng, không bị gián đoạn.
- Liền mạch: nối tiếp nhau không có khoảng hở.
- Dày đặc: nhiều và sát nhau, không có khoảng cách.